đại chiến công

đại chiến công

Trận đánh đó đã trở thành một đại chiến công trong lịch sử.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chiến công lớn, thành tích quân sự to lớn: Chỉ một thắng lợi quân sự đặc biệt quan trọng, ý nghĩa to lớn, đạt được trong một trận đánh hoặc một chiến dịch lớn.
    • Công lao, thành tích xuất sắc (trong lĩnh vực khác): (Nghĩa mở rộng) Chỉ một thành tựu rất lớn, đáng kể trong một lĩnh vực hoạt động nào đó, dụ như trong lao động, sản xuất, thể thao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 một đại chiến công của quân dân ta. (Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 một chiến công lớn của quân dân ta.)
    • Đội tuyển đã lập nên đại chiến công khi giành chức vô địch thế giới. (Đội tuyển đã lập nên thành tích lớn khi giành chức vô địch thế giới.)
    • Những đại chiến công trong công cuộc xây dựng đất nước luôn được ghi nhận. (Những thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng đất nước luôn được ghi nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lập đại chiến công": Tạo ra, giành được một chiến công lớn.

    • Quân đội đã lập đại chiến công trong trận phản công. (Quân đội đã lập được chiến công lớn trong trận phản công.)
  • "Ghi danh với đại chiến công": Được lưu danh nhờ vào thành tích lớn.

    • Vị tướng ấy đã ghi danh với nhiều đại chiến công. (Vị tướng ấy đã được lưu danh nhờ nhiều chiến công lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chiến công (danh từ): Thành tích trong chiến đấu, thắng lợi quân sự. (Nghĩa rộng hơn phổ biến hơn "đại chiến công").
  • Thành tích lớn (cụm danh từ): Kết quả, thành tựu đạt được quy mô ý nghĩa quan trọng.
  • Kỳ tích (danh từ): Thành tích lạ lùng, phi thường, hiếm .
Từ đồng nghĩa
  • Thắng lợi lớn: Chiến thắng ý nghĩa tầm vóc quan trọng.
  • Thành tựu to lớn: Kết quả đạt được rất đáng kể.
  • Công lao hiển hách: Công lao rực rỡ, lẫy lừng.
Các cụm từ liên quan
  • Lập công: Lập được thành tích, công lao.
  • Chiến tích: Dấu vết, thành tích của chiến đấu (thường dùng trong văn chương, lịch sử).
Thành ngữ liên quan
  • "Lưu danh thiên cổ": Để lại tiếng thơm muôn đời. (Có thể dùng để nói về hậu quả của một ).
    • Những đại chiến công của ông đã giúp tên tuổi ông lưu danh thiên cổ. (Những chiến công lớn của ông đã giúp tên tuổi ông lưu danh muôn đời.)